Những câu cực ngắn, cực chất trong tiếng Nhật

Nếu bạn sở hữu cho mình những câu nói ngắn và chất trong tiếng Nhật thì phong cách nói chuyện của bạn sẽ tuyệt vời lắm đấy. Bài viết này chia sẻ cho các bạn những câu cực ngắn, cực chất trong tiếng Nhật nhé.

1. Khi chụp hình và nói “Cười lên nào…”
一、二、三、チーズ!

2. Ngoan nhá! (thường nói với trẻ con)
おとなしくなってね!

3. 100% nào! (khi ăn uống, giống với 1,2,3 Dzô ở Việt Nam mình)
一、二、三 飲むぞ!100%だね!

4. Tao hả? không đời nào nhé!
おれ?そんなことないよ!

5. Nghĩ muốn nát óc.
脳(のう)が壊(こわ)れるほど考えてる。

6. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi.
取(と)れあるいは離(はな)せ!

7. Không có chi.
いいえ、何でもない。

8. Nhớ lời tao đó.
俺の言葉を覚えておけよ!

9. Chán chết.
つまらなすぎる!

10. Ăn ngon miệng nhé.
お食事をお楽しみください。

11. Đi chết đi!
死ね!

12. Cho đáng đời mày.
自業自得(じごうじとく) hoặc ざまあみろ

13. Càng đông càng vui.
多くなればなるほど楽しくなる。

14. Ăn mày còn đòi xôi gấc.
乞食(こじき)は選(よ)り好(ごの)みできない。

15. Nó chỉ là trẻ con thôi mà.
その子はこどもに過(す)ぎない。

16. Làm tốt lắm!
よくやったね!

17. Chết đi, đồ quỷ tha ma bắt!
死(し)ね!畜生(ちくしょう)!

18. Cho vui thôi.
楽しくなるため 。

19. Cố gắng lên!
がんばって!

20. Sôi nổi lên nào!
にぎやかにやろう!

21. Chúc mừng!
おめでとうございます!

22.Mưa tầm tã.
雨(あめ)が土砂降(どしゃぶ)りに降(ふ)る 。

23. Trước sau như một
相変(あいか)わらず

24. Bạn trước đi.
あなたはお先にどうぞ 。

25. Tâm đầu ý hợp
気心(きごころ)の知(し)れた仲間(なかま)

26. Được chăng hay chớ
当たりはずれ

27. Thêm dầu vào lửa
火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ

28. Ăn trắng mặc trơn
ぜいたくに暮(く)らす

29. Chỉ đùa thôi!
冗談(じょうだん)だよ!

30. Không có gì đặc biệt cả.
特別(とくべつ)なことはな。

Nguồn: Dekiru.vn

SHARE